Nghĩa tiếng Việt
- Dọn dẹp.động từ
- Trúng quả, kiếm nhiều tiền.động từ
Tiếng Nhật
- 片付けるかたづけるdọn dẹp, sắp xếp, cất đi
Ví dụ
-
Clean this bedroom up; it's a disgrace.
-
At the horse races yesterday we really cleaned up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép