TanroDictionary Sổ từ

clean-up

/ˈklinˈəp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi.danh từ
  2. , (từ lóng) sự vớ bởdanh từ
  3. món lãi to.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We did a clean-up after the party.

  2. The sale was a clean-up for the shop.

  3. That lucky deal was a clean-up for him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép