Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu dọn, sự dọn dẹp; sự quét tước, sự lau chùi.danh từ
- , (từ lóng) sự vớ bởdanh từ
- món lãi to.danh từ
Tiếng Nhật
- 清掃せいそうsự quét dọn, vệ sinh; thu gom rác
Ví dụ
-
We did a clean-up after the party.
-
The sale was a clean-up for the shop.
-
That lucky deal was a clean-up for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép