Nghĩa tiếng Việt
- Người lau chùi, người quét tước, người rửa ráy; thoạ đánh giày, thợ tẩy quần áo, thợ nạo vét (kênh, máng... ).danh từ
- Máy quét, máy hút bụi; máy tẩy (quần áo).danh từ
Tiếng Nhật
- クリーナーchất tẩy rửa, máy làm sạch
Ví dụ
-
The cleaner washed the windows before lunch.
-
The cleaner picked up dust from the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép