TanroDictionary Sổ từ

cleanliness

/ˈklenlinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cleanliness matters in every kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép