Nghĩa tiếng Việt
- Tính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ.danh từ
Tiếng Nhật
- 衛生えいせいvệ sinh, sạch sẽ, sức khoẻ
Ví dụ
-
Cleanliness matters in every kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklenlinəs/
Cleanliness matters in every kitchen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép