Nghĩa tiếng Việt
- Sạch, sạch sẽ.tính từ
- Ưa sạch, ưa sạch sẽ; có tính sạch sẽ.tính từ
Tiếng Nhật
- すっぽりhoàn toàn, trọn vẹn
Ví dụ
-
Please keep the kitchen cleanli after cooking.
-
Her cleanli habits make the room pleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép