Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu gọn, sự quét rọn sạch.danh từ
- Sự truy quét tội phạm.danh từ
- Món vớ bở, món lãi to.danh từ
Tiếng Nhật
- 浄化じょうかsự làm sạch, thanh lọc
Ví dụ
-
The cleanup took all morning after the party.
-
The police led a cleanup in the area.
-
The sale was a cleanup for the small shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép