Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, dứt khoát.tính từ
Tiếng Nhật
- 明快めいかいrõ ràng, mạch lạc
Ví dụ
-
The judge made a clear-cut decision on the case.
-
clear-cut features
những nét rõ ràng
-
a clear-cut stand
lập trường dứt khoát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép