Nghĩa tiếng Việt
- Việc quét sạch (cản trở).danh từ
- Đất đã phát quang.danh từ
Ví dụ
-
The new road brought clearage through the forest.
-
They built a cabin on the clearage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép