Nghĩa tiếng Việt
- Sự dọn quang.danh từ
- Sự rời bến, sự thanh toán các khoản thuế để rời bến.danh từ
- Khoảng hở, khoảng trống; độ hở, độ trống.danh từ
- phép nghỉ, phép giải ngũ, phép thôi việc.danh từ
- Sự chuyển (séc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room needed a full clearance before work.
-
We need a certificate of clearance for the ship.
-
Leave enough clearance between the boxes.
-
After clearance, he left the job.
-
Bank clearance took two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép