Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clearđộng từ
- Đã phát quang.tính từ
Ví dụ
-
She cleared the table after dinner.
-
The cleared field was ready for planting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép