Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ thị xóa, chỉ thị trở về không.danh từ
Ví dụ
-
A clearing instruction helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɪrin ɪnˈstrəkʃən/
A clearing instruction helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép