Nghĩa tiếng Việt
- Sự trong trẻo (nước, không khí... ).danh từ
- Sự rõ ràng, sự sáng tỏ.danh từ
- Sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 冴えさえsự trong trẻo, rõ ràng
Ví dụ
-
The clearness of the water was amazing.
-
The clearness of her voice helped everyone understand.
-
The road's clearness made the drive easy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép