TanroDictionary Sổ từ

clearness

/ˈklɪənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trong trẻo (nước, không khí... ).danh từ
  2. Sự rõ ràng, sự sáng tỏ.danh từ
  3. Sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The clearness of the water was amazing.

  2. The clearness of her voice helped everyone understand.

  3. The road's clearness made the drive easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép