TanroDictionary Sổ từ

cleat

/kliːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cọc đầu dây.danh từ
  2. Cái chèn, cái chêm.danh từ
  3. Bản giằng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tie the rope to the cleat before you leave.

  2. Use a cleat to hold the board in place.

  3. The cleat kept the shelf from moving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép