Nghĩa tiếng Việt
- Cọc đầu dây.danh từ
- Cái chèn, cái chêm.danh từ
- Bản giằng.danh từ
Tiếng Nhật
- スパイクđinh giày, đinh lốp
Ví dụ
-
Tie the rope to the cleat before you leave.
-
Use a cleat to hold the board in place.
-
The cleat kept the shelf from moving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép