Nghĩa tiếng Việt
- Sự chẻ, sự bổ ra.danh từ
- Sự phân ra, sự chia tách.danh từ
- Tính dễ tách.danh từ
Tiếng Nhật
- 谷間たにまthung lũng, khe núi, hẻm vực
Ví dụ
-
The stone split with a clean cleavage.
-
The cleavage of society remains a difficult topic.
-
The material has strong cleavage along the edge.
-
the cleavage of society
sự phân ra giai cấp trong xã hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép