TanroDictionary Sổ từ

cleaver

/ˈkliːvə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bổ, người chẻ.danh từ
  2. Con dao pha (của hàng thịt); con dao rựa (để bổ củi).danh từ

Ví dụ

  1. The cleaver split the log in one hit.

  2. He used a cleaver to cut the meat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép