TanroDictionary Sổ từ

cleek

/ˈklik/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái móc (để treo nồi trên lửa).danh từ

Ví dụ

  1. Hang the pot on the cleek above the fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép