Nghĩa tiếng Việt
- Trứng bọc (trong vỏ hoặc trong màng).tính từ
Ví dụ
-
The cleidoic egg protects the growing chick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klɑɪˈdoʊɪk/
The cleidoic egg protects the growing chick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép