TanroDictionary Sổ từ

cleidoic

/klɑɪˈdoʊɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trứng bọc (trong vỏ hoặc trong màng).tính từ

Ví dụ

  1. The cleidoic egg protects the growing chick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép