Nghĩa tiếng Việt
- Khoan dung, nhân từ.tính từ
- Ôn hoà (khí hậu).tính từ
Tiếng Nhật
- 温和おんわôn hòa (khí hậu)
Ví dụ
-
The clement teacher gave the class another chance.
-
We enjoyed the clement weather at the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép