Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clenchđộng từ
Ví dụ
-
He clenched the pencil tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈɛntʃt/
He clenched the pencil tightly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép