TanroDictionary Sổ từ

clencher

/ˈklɛntʃɜːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép.danh từ

Ví dụ

  1. That final fact was the clencher in the debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép