Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh).danh từ
Tiếng Nhật
- 聖職者せいしょくしゃgiáo sĩ, tu sĩ
- 牧師ぼくしmục sư
Ví dụ
-
The clergyman spoke kindly to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép