Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ, tu sĩ, mục sư (nhà thờ Anh).danh từ
Ví dụ
-
The cleric spoke calmly to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklerɪk/
The cleric spoke calmly to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép