TanroDictionary Sổ từ

clerihew

/ˈklerɪhjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ gồm hai câu dài ngắn khác nhau.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote a clerihew about a teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép