Nghĩa tiếng Việt
- Chức thư ký.danh từ
Ví dụ
-
The clerkship taught her useful skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɜːkˌʃɪp/
The clerkship taught her useful skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép