Nghĩa tiếng Việt
- Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.tính từ
- Giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề.tính từ
- Thần tình, tài tình, hay; khôn ngoan, lâu.tính từ
- , (thông tục) tốt bụng, tử tế.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The clever child solved the puzzle fast.
-
That was a very clever workman at the site.
-
The artist created a clever parody of the play.
-
That was a clever thing to say.
-
a clever workman
thợ giỏi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép