TanroDictionary Sổ từ

click through

/klˈɪk θrˈuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhấp vào quảng cáo trên mạng.động từ

Ví dụ

  1. Only a tiny fraction of users ever bother clicking through the banner adverts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép