TanroDictionary Sổ từ

clicker

/ˈklɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lên khuôn.danh từ
  2. Người thợ giày cả (chuyên cắt da và giao việc).danh từ

Ví dụ

  1. The clicker marked each finished shoe.

  2. The clicker cut leather all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép