Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lách cách nhịp nhàng.danh từ
Ví dụ
-
We heard cricket-click from the old typewriter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɪkətiklɪk/
We heard cricket-click from the old typewriter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép