TanroDictionary Sổ từ

clicks

/klɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clickđộng từ
  2. Cách (tiếng lách cách).danh từ

Ví dụ

  1. She clicks the mouse twice.

  2. The clicks came from the broken clock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép