TanroDictionary Sổ từ

cliency

/ˈklaɪnsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khách của luật sư.danh từ

Ví dụ

  1. The lawyer kept cliency updates in a notebook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép