Nghĩa tiếng Việt
- Người khách của luật sư.danh từ
Ví dụ
-
The lawyer kept cliency updates in a notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklaɪnsi/
The lawyer kept cliency updates in a notebook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép