TanroDictionary Sổ từ

clientèle

/klaɪənˈtɛl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người thân thuộc (của ai... ).danh từ
  2. Những khách hàng (của luật sư, cửa hàng, nhà hát... ).danh từ

Ví dụ

  1. The clientèle appeared in the report.

  2. The clientèle played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép