Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện phiêu lưu ra nhiều kỳ đến cuối lại có cái để thu hút người ta mua tiếp.danh từ
Ví dụ
-
The novel ended on a cliff-hanger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɪˌfhæɡnɜː/
The novel ended on a cliff-hanger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép