TanroDictionary Sổ từ

cliffhanger

/ˈklɪfhæŋə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu chuyện cho đến phút cuối cùng vẫn chưa rõ kết cục.danh từ
  2. Cuộc đua cho đến phút cuối cùng vẫn chưa rõ ai thắng, ai thua.danh từ

Ví dụ

  1. The novel ended with a cliffhanger.

  2. The race became a cliffhanger in the last lap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép