Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều vách đá, cheo leo.tính từ
Ví dụ
-
The trail became cliffy near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklɪfi/
The trail became cliffy near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép