Nghĩa tiếng Việt
- Ở mức độ khủng hoảng nghiêm trọng; xung hạn (năm).tính từ
- Năm hạn.danh từ
- Thời kỳ mãn kinh (phụ nữ).danh từ
- Thời kỳ bắt đầu suy yếu (45 60 tuổi).danh từ
Tiếng Nhật
- 更年期こうねんきthời kì mãn kinh
Ví dụ
-
The climacteric year brought stress and change.
-
The grand climacteric of the play was moving.
-
She asked her doctor about climacteric changes.
-
He entered a climacteric and felt weaker.
-
the grand climacteric
năm đại hạn (63 tuổi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép