Nghĩa tiếng Việt
- Theo phép tiến dần.tính từ
- Lên đến tột đỉnh, lên đến điểm cao nhất.tính từ
Ví dụ
-
The climactic scene made everyone quiet.
-
The applause came at the climactic moment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép