Nghĩa tiếng Việt
- Về phương diện khí hậu.D
Ví dụ
-
The region changed climaticalli over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klɑɪˈmætɪkəlli/
The region changed climaticalli over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép