TanroDictionary Sổ từ

climatize

/ˈklaɪmɪtaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hợp khí hậu, làm cho quen thuỷ thổ.động từ

Ví dụ

  1. We climatize the room before each winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép