Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của climaxđộng từ
Ví dụ
-
The movie climaxed with a loud cheer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈaɪmækst/
The movie climaxed with a loud cheer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép