TanroDictionary Sổ từ

climaxed

/klˈaɪmækst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của climaxđộng từ

Ví dụ

  1. The movie climaxed with a loud cheer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép