TanroDictionary Sổ từ

climaxes

/klˈaɪmæksɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của climaxđộng từ
  2. Số nhiều của climaxdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của climaxđộng từ

Ví dụ

  1. The final song climaxes with a loud beat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép