Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của climax.động từ
Ví dụ
-
The story is climaxing now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈaɪmæksɪŋ/
The story is climaxing now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép