Nghĩa tiếng Việt
- Sự trèo xuống, sự tụt xuống.danh từ
- Sự thụt lùi.danh từ
- Sự chịu thua, sự nhượng bộ.danh từ
Ví dụ
-
The climb-down was slow on the steep stairs.
-
The company took a climb-down after the bad report.
-
After hours of arguing, he made a climb-down.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép