Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của climbđộng từ
Ví dụ
-
We climbed the hill before sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klaɪmd/
We climbed the hill before sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép