TanroDictionary Sổ từ

climbed

/klaɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của climbđộng từ

Ví dụ

  1. We climbed the hill before sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép