TanroDictionary Sổ từ

climbs

/klaɪmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của climbđộng từ

Ví dụ

  1. The cat climbs the fence every afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép