Nghĩa tiếng Việt
- Vùng, miền, xứ.danh từ
Ví dụ
-
She dreamed of living in a warm clime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klaɪm/
She dreamed of living in a warm clime.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép