TanroDictionary Sổ từ

clime

/klaɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng, miền, xứ.danh từ

Ví dụ

  1. She dreamed of living in a warm clime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép