TanroDictionary Sổ từ

clinched

/klˈɪntʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của clinchđộng từ

Ví dụ

  1. He clinched the win in the last minute.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép