Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của clinchđộng từ
Ví dụ
-
The last answer clinches the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈɪntʃɪz/
The last answer clinches the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép