Nghĩa tiếng Việt
- Bám víu vào (niềm tin, hy vọng).động từ
Tiếng Nhật
- 縋るすがるbám víu
- 引っ付くひっつくdính, bám
- くっ付くくっつくdính vào, bám vào
- 食い下がるくいさがるbám chặt
Ví dụ
-
They cling to their old way of thinking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép