Nghĩa tiếng Việt
- Bó sát thân người.tính từ
- bám dai dẳng.tính từ
Tiếng Nhật
- 執着しゅうちゃくsự bám víu, cố chấp, ám ảnh, lưu luyến
Ví dụ
-
She wore a clinging dress to the party.
-
His clinging worry kept him awake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép