TanroDictionary Sổ từ

clinging

/ˈklɪŋin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bó sát thân người.tính từ
  2. bám dai dẳng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a clinging dress to the party.

  2. His clinging worry kept him awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép