TanroDictionary Sổ từ

clingy

/ˈklɪŋɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính (bùn, đất sét... ).tính từ
  2. Sát vào người (quần áo... ).tính từ

Ví dụ

  1. The mud was clingy on my shoes.

  2. These clingy sleeves feel tight all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép