Nghĩa tiếng Việt
- Dính (bùn, đất sét... ).tính từ
- Sát vào người (quần áo... ).tính từ
Ví dụ
-
The mud was clingy on my shoes.
-
These clingy sleeves feel tight all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép